Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “更”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gèng

càng, thêm, hơn nữa

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
更加
gèngjiā

càng, thêm, hơn nữa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
更为
gèng wéi

còn hơn

Cụm từ
更代
gēng dài

thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo

Cụm từ
更动
gēng dòng

thay đổi; thay thế; sửa đổi

Cụm từ
更卒
gēng zú

lính (phiên trực luân phiên)

Cụm từ
更博
gēng bó

(tiếng lóng Internet) cập nhật blog

Ngôn ngữ mạng
更名
gēng míng

đổi tên

Cụm từ
更夫
gēng fū

người gác đêm (thời trước)

Cụm từ
更始
gēng shǐ

bắt đầu mới; tái sinh

Cụm từ
更张
gēng zhāng

nghĩa đen: căng dây cung lại; cải cách và bắt đầu lại

Cụm từ
更换
gēng huàn

thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)

Cụm từ
更改
gēng gǎi

thay đổi

Cụm từ
更新
gēng xīn

thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo

Cụm từ
更是
gèng shì

thậm chí còn hơn (như vậy)

Cụm từ
更替
gēng tì

tiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao

Cụm từ
更楼
gēng lóu

tháp canh; lầu trống gác đêm

Cụm từ
更次
gēng cì

một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)

Cụm từ
更正
gēng zhèng

sửa chữa; chỉnh sửa

Cụm từ
更深
gēng shēn

đêm khuya

Cụm từ
更漏
gēng lòu

đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm

Cụm từ
更生
gēng shēng

phục sinh; tái sinh; hồi phục; trẻ lại; một cuộc sống mới

Cụm từ
更番
gēng fān

luân phiên; thay phiên

Cụm từ
更胜
gèng shèng

tốt hơn nhiều; vượt trội hơn

Cụm từ