Kết quả tra từ “更”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng
trống điểm canh; phách của người gác đêm
hiệu suất cao
đêm khuya
thay đổi; thay thế
thay phiên; thay đổi
phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh
thay quần áo; đi vệ sinh (nói giảm)
luân phiên; thay phiên
phục sinh; tái sinh; hồi phục; trẻ lại; một cuộc sống mới
còn hơn
đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm
đêm khuya vắng lặng (thành ngữ)
đêm khuya
sửa chữa; chỉnh sửa
một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)
tháp canh; lầu trống gác đêm
hơn nữa (thành ngữ)
tiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao
thậm chí còn hơn (như vậy)
phiên bản mới; phần cập nhật; bản nâng cấp
cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ
Thế Pleistocen (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo
thay đổi
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
nghĩa đen: căng dây cung lại; cải cách và bắt đầu lại
mãn kinh; mãn dục
bắt đầu mới; tái sinh
người gác đêm (thời trước)
đổi tên
(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
lính (phiên trực luân phiên)
vượt trội hơn một bậc; tốt hơn; một đẳng cấp khác
tốt hơn nhiều; vượt trội hơn
thay đổi; thay thế; sửa đổi
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số
thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo
nâng lên một bậc; đưa lên một mức
thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)
thay cũ đổi mới (thành ngữ)
dự án phát triển đô thị
thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
chim cổ đỏ
theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…
Dickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh
thức suốt đêm (thành ngữ)
làm thêm ngoài giờ
giữa đêm khuya (thành ngữ)
Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh
đánh kẻng tuần đêm (bằng mõ hoặc chiêng, thời xưa)
Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
xem 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]
tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
họa vô đơn chí (thành ngữ)
trực đêm