Kết quả cho “更”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
càng, thêm, hơn nữa
càng, thêm, hơn nữa
còn hơn
thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo
thay đổi; thay thế; sửa đổi
lính (phiên trực luân phiên)
(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
đổi tên
người gác đêm (thời trước)
bắt đầu mới; tái sinh
nghĩa đen: căng dây cung lại; cải cách và bắt đầu lại
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
thay đổi
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo
thậm chí còn hơn (như vậy)
tiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao
tháp canh; lầu trống gác đêm
một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)
sửa chữa; chỉnh sửa
đêm khuya
đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm
phục sinh; tái sinh; hồi phục; trẻ lại; một cuộc sống mới
luân phiên; thay phiên
tốt hơn nhiều; vượt trội hơn