Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晓”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiǎo

晓: bình minh; rạng đông; biết; cho ai đó biết; làm rõ

Từ vựng
晓谕xiǎo yù

晓谕: biến thể của 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]

Cụm từ
晓示xiǎo shì

晓示: bảo cho; thông báo

Cụm từ
晓得xiǎo de

晓得: biết

Cụm từ
晓喻xiǎo yù

晓喻: thông báo; thuyết phục

Cụm từ
晓以大义xiǎo yǐ dà yì

晓以大义: khuyên bảo ai; giảng giải

Cụm từ
通晓tōng xiǎo

通晓: thành thạo (một việc gì đó); hiểu biết tường tận

Cụm từ
赫鲁晓夫Hè lǔ xiǎo fu

赫鲁晓夫: Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

Cụm từ
薄晓bó xiǎo

薄晓: lúc bình minh

Cụm từ
破晓pò xiǎo

破晓: hừng đông; bình minh

Cụm từ
知晓zhī xiǎo

知晓: biết; hiểu

Cụm từ
白晓燕Bái Xiǎo yàn

白晓燕: Bạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)

Cụm từ
无人不晓wú rén bù xiǎo

无人不晓: được mọi người biết đến

Cụm từ
揭晓jiē xiǎo

揭晓: công bố công khai; xuất bản; làm cho biết; tiết lộ

Cụm từ
拂晓fú xiǎo

拂晓: hừng đông; gần sáng

Cụm từ
户告人晓hù gào rén xiǎo

户告人晓: thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng

Thành ngữ
已见分晓yǐ jiàn fēn xiǎo

已见分晓: kết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏ

Cụm từ
家喻户晓jiā yù hù xiǎo

家喻户晓: được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc

Thành ngữ
天晓得tiān xiǎo de

天晓得: Trời biết!

Cụm từ
报晓bào xiǎo

报晓: báo hiệu bình minh

Cụm từ
刘晓波Liú Xiǎo bō

刘晓波: Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008 零八憲章|零八宪章[Ling2 ba1 Xian4 zhang1]…

Cụm từ
分晓fēn xiǎo

分晓: kết quả (trở nên rõ ràng); bây giờ hiểu

Cụm từ
何鲁晓夫Hé lǔ xiǎo fū

何鲁晓夫: Nikita Khrushchev (1894-1971), bí thư thứ nhất đảng cộng sản Liên Xô 1953-1964; cũng viết 赫魯曉夫|赫鲁晓夫

Cụm từ