Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旬”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xún

旬: mười ngày; mười năm; đủ kỳ

Từ vựng
旬首xún shǒu

旬首: bắt đầu của một giai đoạn mười ngày

Cụm từ
旬阳县Xún yáng Xiàn

旬阳县: huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
旬阳Xún yáng

旬阳: huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
旬邑县Xún yì Xiàn

旬邑县: huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
旬邑Xún yì

旬邑: huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
旬输月送xún shū yuè sòng

旬输月送: mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp

Thành ngữ
旬课xún kè

旬课: kiểm tra mỗi mười ngày; hạn định định kỳ

Cụm từ
旬岁xún suì

旬岁: đầy năm; sinh nhật đầu tiên

Cụm từ
旬期xún qī

旬期: mười ngày

Cụm từ
旬朔xún shuò

旬朔: mười ngày; một tháng; thời gian ngắn

Cụm từ
旬时xún shí

旬时: mười ngày

Cụm từ
旬日xún rì

旬日: (văn học) mười ngày; thời gian ngắn

Cụm từ
旬年xún nián

旬年: một năm trọn; mười năm

Cụm từ
旬始xún shǐ

旬始: sao chổi từ Sao Thổ, theo truyền thống được mô tả là màu vàng; điềm xấu

Cụm từ
由旬yóu xún

由旬: do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
四旬斋sì xún zhāi

四旬斋: Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
四旬节sì xún jié

四旬节: Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay

Cụm từ
五旬节wǔ xún jié

五旬节: Lễ Ngũ Tuần

Cụm từ
九旬老人jiǔ xún lǎo rén

九旬老人: người thọ chín mươi

Cụm từ
中旬zhōng xún

中旬: quãng giữa tháng

Cụm từ
下旬xià xún

下旬: mười ngày cuối của tháng

Cụm từ
上旬shàng xún

上旬: mười ngày đầu của tháng

Cụm từ
三旬九食sān xún jiǔ shí

三旬九食: nghĩa đen chỉ ăn chín bữa trong ba mươi ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: (gia đình) bên bờ vực đói kém; trong cảnh khốn cùng

Thành ngữ
七旬老人qī xún lǎo rén

七旬老人: người ở độ tuổi thất tuần

Cụm từ