Kết quả cho “操作”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thao tác, làm việc
bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console
người vận hành
toán hạng (máy tính)
toán tử (máy tính)
người vận hành
môi trường vận hành
hệ điều hành
quy tắc vận hành; quy định làm việc
tốc độ vận hành
hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
vận hành từ xa
xem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]
nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)
hệ điều hành mạng