Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “操作”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
操作cāo zuò

操作: làm việc; vận hành; thao tác

Cụm từ
操作速率cāo zuò sù lǜ

操作速率: tốc độ vận hành

Cụm từ
操作规程cāo zuò guī chéng

操作规程: quy tắc vận hành; quy định làm việc

Cụm từ
操作者cāo zuò zhě

操作者: người vận hành

Cụm từ
操作系统cāo zuò xì tǒng

操作系统: hệ điều hành

Cụm từ
操作符cāo zuò fú

操作符: toán tử (máy tính)

Cụm từ
操作环境cāo zuò huán jìng

操作环境: môi trường vận hành

Cụm từ
操作数cāo zuò shù

操作数: toán hạng (máy tính)

Cụm từ
操作员cāo zuò yuán

操作员: người vận hành

Cụm từ
操作台cāo zuò tái

操作台: bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console

Cụm từ
黑箱操作hēi xiāng cāo zuò

黑箱操作: xem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]

Cụm từ
遥控操作yáo kòng cāo zuò

遥控操作: vận hành từ xa

Cụm từ
网络操作系统wǎng luò cāo zuò xì tǒng

网络操作系统: hệ điều hành mạng

Cụm từ
暗箱操作àn xiāng cāo zuò

暗箱操作: hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối

Cụm từ
可操作的艺术kě cāo zuò de yì shù

可操作的艺术: nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)

Cụm từ