Kết quả tra từ “摘”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摘: hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp
摘除: cắt bỏ; loại bỏ một cơ quan
摘录: trích xuất; trích dẫn; một đoạn trích
摘译: được trích dẫn (từ); bản dịch của các đoạn được chọn
摘记: ghi chép; trích đoạn
摘要: tóm tắt; tài liệu tóm lược
摘由: điểm chính (của một tài liệu); tóm tắt
摘牌: hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch); (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác
摘抄: trích xuất; trích đoạn
摘引: trích dẫn; trích
摘帽子: nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
摘帽: nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
摘取: hái; lấy
摘借: vay tiền
摘下: tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...); hái (quả từ trên cây,...); (thể thao) bắt lấy (bóng bật ra,...)
读者文摘: Reader's Digest
活摘: thu hoạch (một cơ quan) từ người sống
文摘: bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt
采摘: hái; ngắt
指摘: chỉ trích
报摘: bản tin tóm tắt