摘录 là gì?
摘录 [zhāi lù] có nghĩa là trích xuất; trích dẫn; một đoạn trích.
Nghĩa của từ 摘录 trong tiếng Việt
- trích xuất
- trích dẫn
- một đoạn trích
Cách đọc và ghi nhớ 摘录
摘录 được đọc là zhāi lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trích xuất; trích dẫn; một đoạn trích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .