Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摘牌

zhāi pái

摘牌 là gì?

摘牌 [zhāi pái] có nghĩa là hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch); (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摘牌 trong tiếng Việt

  1. hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch)
  2. (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác

Cách đọc và ghi nhớ 摘牌

摘牌 được đọc là zhāi pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch); (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan