Kết quả tra từ “掣”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掣chè
掣: kéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua
掣电chè diàn
掣电: lóe lên; một tia chớp (văn học)
掣肘chè zhǒu
掣肘: nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại
风驰电掣fēng chí diàn chè
风驰电掣: nhanh như chớp
锁掣suǒ chè
锁掣: chốt khóa
牵掣qiān chè
牵掣: cản trở; ngăn trở
手掣shǒu chè
手掣: phanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông)
安全掣ān quán chè
安全掣: dừng khẩn cấp