Kết quả tra từ “掀”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掀xiān
掀: nhấc (nắp); làm rung; làm chấn động
掀腾xiān téng
掀腾: dâng trào; (sóng) cuộn
掀风鼓浪xiān fēng gǔ làng
掀风鼓浪: gây bão; kích động; gây rối
掀开xiān kāi
掀开: mở ra; nâng lên
掀起xiān qǐ
掀起: nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh…
掀背车xiān bèi chē
掀背车: xe hatchback
掀翻xiān fān
掀翻: lật cái gì đó; lật ngược
掀涌xiān yǒng
掀涌: sôi sục; nổi lên
掀掉xiān diào
掀掉: gỡ bỏ; xé ra
掀天揭地xiān tiān jiē dì
掀天揭地: kinh thiên động địa
掀动xiān dòng
掀动: khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động