Kết quả cho “掀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhấc (nắp); làm rung; làm chấn động
khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
mở ra; nâng lên
gỡ bỏ; xé ra
sôi sục; nổi lên
lật cái gì đó; lật ngược
dâng trào; (sóng) cuộn
nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
xe hatchback
kinh thiên động địa
gây bão; kích động; gây rối