Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挽”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎn

挽: biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
wǎn

挽: kéo; kéo (xe hoặc cung); xắn; cuộn; mang trên cánh tay; thương tiếc người đã mất; (nghĩa bóng) kéo lại; hồi phục

Từ vựng
挽近wǎn jìn

挽近: biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]

Cụm từ
挽诗wǎn shī

挽诗: bài thơ bi thương

Cụm từ
挽联wǎn lián

挽联: cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Cụm từ
挽额wǎn é

挽额: bài vị điếu tang

Cụm từ
挽辞wǎn cí

挽辞: điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽词wǎn cí

挽词: điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽留wǎn liú

挽留: khuyên ở lại; giữ lại

Cụm từ
挽歌wǎn gē

挽歌: bài ca ai oán; điếu văn

Cụm từ
挽救儿童wǎn jiù ér tóng

挽救儿童: cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh

Cụm từ
挽救wǎn jiù

挽救: cứu; cứu chữa; cứu nguy

Cụm từ
挽幛wǎn zhàng

挽幛: trướng liễn tang lớn

Cụm từ
挽回wǎn huí

挽回: lấy lại; cứu vãn

Cụm từ
挽力wǎn lì

挽力: sức kéo (của động vật kéo)

Cụm từ
挽具wǎn jù

挽具: bộ yên cương

Cụm từ
无法挽救wú fǎ wǎn jiù

无法挽救: không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng

Cụm từ
无可挽回wú kě wǎn huí

无可挽回: không thể cứu vãn; kết cục đã định

Cụm từ
推挽tuī wǎn

推挽: đẩy và kéo; di chuyển thứ gì đó bằng cách đẩy và kéo

Cụm từ
力挽狂澜lì wǎn kuáng lán

力挽狂澜: cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
不可挽回bù kě wǎn huí

不可挽回: không thể đảo ngược

Cụm từ