Kết quả cho “挽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết
bộ yên cương
sức kéo (của động vật kéo)
lấy lại; cứu vãn
trướng liễn tang lớn
cứu; cứu chữa; cứu nguy
bài ca ai oán; điếu văn
khuyên ở lại; giữ lại
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
điếu văn; lời điếu
bài thơ bi thương
điếu văn; lời điếu
biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]
bài vị điếu tang
cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
đẩy và kéo; di chuyển thứ gì đó bằng cách đẩy và kéo
không thể đảo ngược
cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
không thể cứu vãn; kết cục đã định
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng