Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “挽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
wǎn

biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
挽具
wǎn jù

bộ yên cương

Cụm từ
挽力
wǎn lì

sức kéo (của động vật kéo)

Cụm từ
挽回
wǎn huí

lấy lại; cứu vãn

Cụm từ
挽幛
wǎn zhàng

trướng liễn tang lớn

Cụm từ
挽救
wǎn jiù

cứu; cứu chữa; cứu nguy

Cụm từ
挽歌
wǎn gē

bài ca ai oán; điếu văn

Cụm từ
挽留
wǎn liú

khuyên ở lại; giữ lại

Cụm từ
挽联
wǎn lián

cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Cụm từ
挽词
wǎn cí

điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽诗
wǎn shī

bài thơ bi thương

Cụm từ
挽辞
wǎn cí

điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽近
wǎn jìn

biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]

Cụm từ
挽额
wǎn é

bài vị điếu tang

Cụm từ
挽救儿童
wǎn jiù ér tóng

cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh

Cụm từ
推挽
tuī wǎn

đẩy và kéo; di chuyển thứ gì đó bằng cách đẩy và kéo

Cụm từ
不可挽回
bù kě wǎn huí

không thể đảo ngược

Cụm từ
力挽狂澜
lì wǎn kuáng lán

cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
无可挽回
wú kě wǎn huí

không thể cứu vãn; kết cục đã định

Cụm từ
无法挽救
wú fǎ wǎn jiù

không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng

Cụm từ