Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “抖”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǒu

抖: run rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống

Từ vựng
抖音Dǒu yīn

抖音: Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok

Cụm từ
抖落dǒu luò

抖落: rũ ra

Cụm từ
抖缩dǒu suō

抖缩: co rúm; lập cập

Cụm từ
抖瑟dǒu sè

抖瑟: run rẩy; rùng mình; rung lên

Cụm từ
抖擞精神dǒu sǒu jīng shén

抖擞精神: thu gom tinh thần; lấy lại tinh thần

Cụm từ
抖擞dǒu sǒu

抖擞: khích lệ; làm phấn chấn; làm sôi động; làm ai đó hứng khởi; với năng lượng

Cụm từ
抖搂dǒu lou

抖搂: rũ ra; đem ra ánh sáng; phung phí

Cụm từ
抖动dǒu dòng

抖动: run lẩy bẩy; rung động; lắc (cái gì)

Cụm từ
抖内dǒu nèi

抖内: biến thể của 抖内[dou3 nei4]

Cụm từ
颤抖不已chàn dǒu bù yǐ

颤抖不已: run như cầy sấy (thành ngữ)

Thành ngữ
颤抖chàn dǒu

颤抖: run rẩy; rùng mình; rung; lẩy bẩy

Cụm từ
精神抖擞jīng shén dǒu sǒu

精神抖擞: tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng; với tinh thần hăng hái

Thành ngữ
簌簌发抖sù sù fā dǒu

簌簌发抖: run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷抖qióng dǒu

穷抖: run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
发抖fā dǒu

发抖: run rẩy; rung; lập cập

Cụm từ
瑟瑟发抖sè sè fā dǒu

瑟瑟发抖: run lập cập

Cụm từ
战抖zhàn dǒu

战抖: run rẩy; rùng mình

Cụm từ
吓得发抖xià dé fā dǒu

吓得发抖: sợ đến run rẩy

Cụm từ