Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “才”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cái

才: (biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ

Từ vựng
cái

才: khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; rồi thì và chỉ rồi thì; vừa mới; (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ

Từ vựng
才然cái rán

才然: mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới

Cụm từ
才高八斗cái gāo bā dǒu

才高八斗: tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
才貌双全cái mào shuāng quán

才貌双全: tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
才识过人cái shí guò rén

才识过人: tài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội

Thành ngữ
才识cái shí

才识: khả năng và sự hiểu biết

Cụm từ
才艺秀cái yì xiù

才艺秀: cuộc thi tài năng

Cụm từ
才艺技能cái yì jì néng

才艺技能: tài nghệ, kỹ năng

Cụm từ
才艺cái yì

才艺: tài năng

Cụm từ
才华盖世cái huá gài shì

才华盖世: tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp

Thành ngữ
才华横溢cái huá héng yì

才华横溢: tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
才华出众cái huá chū zhòng

才华出众: tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh

Thành ngữ
才华cái huá

才华: tài năng; LT:份[fen4]

Cụm từ
才能cái néng

才能: tài năng; khả năng; năng lực

Cụm từ
才疏学浅cái shū xué qiǎn

才疏学浅: (cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi

Thành ngữ
才略cái lüè

才略: khả năng và sự sáng suốt

Cụm từ
才气过人cái qì guò rén

才气过人: tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội

Thành ngữ
才气cái qì

才气: tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
才智cái zhì

才智: khả năng và trí tuệ

Cụm từ
才怪cái guài

才怪: sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

Cụm từ
才思cái sī

才思: khả năng tưởng tượng; sự sáng tạo

Cụm từ
才德cái dé

才德: tài năng và đức hạnh

Cụm từ
才干cái gàn

才干: khả năng; năng lực

Cụm từ
才学cái xué

才学: tài năng và học vấn; học thức

Cụm từ
才子佳人cái zǐ jiā rén

才子佳人: nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
才子cái zǐ

才子: học giả tài năng

Cụm từ
才女cái nǚ

才女: cô gái tài năng

Cụm từ
才分cái fèn

才分: khả năng; tài năng; năng khiếu

Cụm từ
才兼文武cái jiān wén wǔ

才兼文武: tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
才不cái bù

才不: không đời nào; chắc chắn không; cứ làm như!; phải không đó!

Cụm từ
鬼才信guǐ cái xìn

鬼才信: ai mà tin được!; vớ vẩn!

Cụm từ
高才生gāo cái shēng

高才生: học sinh rất giỏi; học sinh tài năng

Cụm từ
高才gāo cái

高才: tài năng xuất sắc; năng lực hiếm có; người có khả năng nổi bật

Cụm từ
冯骥才Féng Jì cái

冯骥才: Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人

Cụm từ
雄才大略xióng cái dà lüè

雄才大略: kỹ năng và chiến lược tuyệt vời

Cụm từ
量才录用liàng cái lù yòng

量才录用: đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc

Thành ngữ
郎才女貌láng cái nǚ mào

郎才女貌: người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
适才shì cái

适才: vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)

Cụm từ
通才教育tōng cái jiào yù

通才教育: giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương

Cụm từ
通才tōng cái

通才: nhà thông thái; người toàn diện

Cụm từ
辩才天biàn cái tiān

辩才天: Saraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma)

Cụm từ
辩才biàn cái

辩才: tài hùng biện

Cụm từ
身才shēn cái

身才: vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng vẻ

Cụm từ
贤才xián cái

贤才: thiên tài; người tài năng

Cụm từ
识才尊贤shí cái zūn xián

识才尊贤: nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó

Cụm từ
识才shí cái

识才: nhận ra tài năng

Cụm từ
识多才广shí duō cái guǎng

识多才广: hiểu biết rộng và đa tài

Cụm từ
蠢才chǔn cái

蠢才: biến thể của 蠢材[chun3 cai2]

Cụm từ
茂才mào cái

茂才: xem 秀才[xiu4 cai5]

Cụm từ
自学成才zì xué chéng cái

自学成才: thiên tài tự học

Cụm từ
聪明才智cōng ming cái zhì

聪明才智: trí tuệ và khả năng

Cụm từ
秀才不出门,能知天下事xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

秀才不出门,能知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才不出门,全知天下事xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

秀才不出门,全知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才xiù cai

秀才: người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử); học giả; nhà văn tài năng; tài năng xuất chúng

Cụm từ
社交才能shè jiāo cái néng

社交才能: khả năng xã hội

Cụm từ
真才实学zhēn cái shí xué

真才实学: học vấn vững vàng; năng lực và học vấn thực sự; tài năng chân chính

Cụm từ
登庸人才dēng yōng rén cái

登庸人才: trọng dụng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
异才yì cái

异才: tài năng phi thường

Cụm từ
男才女貌nán cái nǚ mào

男才女貌: trai tài gái sắc; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ