Kết quả cho “才”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(đến lúc đó) mới
tài năng, tài hoa
không đời nào; chắc chắn không; cứ làm như!; phải không đó!
khả năng; tài năng; năng khiếu
tài năng; LT:份[fen4]
cô gái tài năng
học giả tài năng
tài năng và học vấn; học thức
khả năng; năng lực
tài năng và đức hạnh
khả năng tưởng tượng; sự sáng tạo
sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)
khả năng và trí tuệ
tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới
khả năng và sự sáng suốt
tài năng
khả năng và sự hiểu biết
cuộc thi tài năng
tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh
tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng
tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp
nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng