Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “才”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cái

(đến lúc đó) mới

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
才能
cáinéng

tài năng, tài hoa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
才不
cái bù

không đời nào; chắc chắn không; cứ làm như!; phải không đó!

Cụm từ
才分
cái fèn

khả năng; tài năng; năng khiếu

Cụm từ
才华
cái huá

tài năng; LT:份[fen4]

Cụm từ
才女
cái nǚ

cô gái tài năng

Cụm từ
才子
cái zǐ

học giả tài năng

Cụm từ
才学
cái xué

tài năng và học vấn; học thức

Cụm từ
才干
cái gàn

khả năng; năng lực

Cụm từ
才德
cái dé

tài năng và đức hạnh

Cụm từ
才思
cái sī

khả năng tưởng tượng; sự sáng tạo

Cụm từ
才怪
cái guài

sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

Cụm từ
才智
cái zhì

khả năng và trí tuệ

Cụm từ
才气
cái qì

tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
才然
cái rán

mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới

Cụm từ
才略
cái lüè

khả năng và sự sáng suốt

Cụm từ
才艺
cái yì

tài năng

Cụm từ
才识
cái shí

khả năng và sự hiểu biết

Cụm từ
才艺秀
cái yì xiù

cuộc thi tài năng

Cụm từ
才兼文武
cái jiān wén wǔ

tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
才华出众
cái huá chū zhòng

tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh

Thành ngữ
才华横溢
cái huá héng yì

tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
才华盖世
cái huá gài shì

tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp

Thành ngữ
才子佳人
cái zǐ jiā rén

nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ