Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “戌”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

戌: chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất; hướng la bàn thời cổ Trung Quốc: 300°

Từ vựng
qu

戌: dùng trong 屈戌兒|屈戌儿[qu1 qu5 r5]

Từ vựng
戌狗xū gǒu

戌狗: Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)

Cụm từ
戌时xū shí

戌时: 7-9 giờ tối

Cụm từ
甲戌jiǎ xū

甲戌: năm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054

Cụm từ
戊戌变法Wù xū Biàn fǎ

戊戌变法: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
戊戌维新Wù xū Wéi xīn

戊戌维新: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
戊戌政变Wù xū Zhèng biàn

戊戌政变: cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898

Cụm từ
戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐ

戊戌六君子: Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2…

Cụm từ
戊戌wù xū

戊戌: năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018

Cụm từ
庚戌gēng xū

庚戌: năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030

Cụm từ
屈戌儿qū qu r

屈戌儿: đinh ghim (dùng với móc khóa)

Cụm từ
壬戌rén xū

壬戌: năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042

Cụm từ
丙戌bǐng xū

丙戌: năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066

Cụm từ