Kết quả tra từ “慨”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
慨: phẫn nộ; hào phóng; thở dài (vì xúc động)
慨: biến thể cũ của 慨[kai3]; thở dài (với cảm xúc)
慨叹: thở dài tiếc nuối; than thở
愤慨: phẫn nộ; phẫn uất
慷慨输将: quyên góp hào phóng (thành ngữ)
慷慨赴义: hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨解囊: đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
慷慨激昂: đầy xúc động; mãnh liệt
慷慨捐生: hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨: mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng
感慨: thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc