Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “慕”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

慕: hâm mộ

Từ vựng
慕道友mù dào yǒu

慕道友: người tìm hiểu tôn giáo

Cụm từ
慕课mù kè

慕课: MOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)

Cụm từ
慕丝mù sī

慕丝: mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕田峪Mù tián yù

慕田峪: Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km

Cụm từ
慕斯mù sī

慕斯: mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕尼黑Mù ní hēi

慕尼黑: München hay Munich, thủ phủ của Bavaria, Đức

Cụm từ
慕容Mù róng

慕容: một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; họ hai chữ [Mu4 rong2]

Cụm từ
慕士塔格峰Mù shì tǎ gé Fēng

慕士塔格峰: Muztagh Ata, đỉnh cao thứ hai của dãy núi Pamir

Cụm từ
慕名而来mù míng ér lái

慕名而来: đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng

Thành ngữ
慕名mù míng

慕名: ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng

Danh từ riêng
韦慕庭Wéi Mù tíng

韦慕庭: Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia

Cụm từ
那达慕Nà dá mù

那达慕: Nadăm hoặc Hội, lễ hội mừng mùa của Mông Cổ vào tháng Bảy-Tháng Tám

Cụm từ
让人羡慕ràng rén xiàn mù

让人羡慕: đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ

Cụm từ
羡慕嫉妒恨xiàn mù jí dù hèn

羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)

Cụm từ
羡慕xiàn mù

羡慕: ganh tị; ngưỡng mộ

Cụm từ
百慕达Bǎi mù dá

百慕达: Bermuda (Đài Loan)

Cụm từ
百慕大三角Bǎi mù dà sān jiǎo

百慕大三角: Tam giác Bermuda

Cụm từ
百慕大Bǎi mù dà

百慕大: Bermuda

Cụm từ
渴慕kě mù

渴慕: khao khát

Cụm từ
新慕道团xīn mù dào tuán

新慕道团: con đường tân dự tòng

Cụm từ
恋慕liàn mù

恋慕: say đắm; có tình cảm dịu dàng với; gắn bó tình cảm với (người hoặc nơi)

Cụm từ
爱慕虚荣ài mù xū róng

爱慕虚荣: háo danh

Cụm từ
爱慕ài mù

爱慕: ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
思慕sī mù

思慕: tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
尚慕杰Shàng mù jié

尚慕杰: James Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999

Cụm từ
向慕xiàng mù

向慕: ngưỡng mộ

Cụm từ
倾慕qīng mù

倾慕: ngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều

Cụm từ
企慕qǐ mù

企慕: ngưỡng mộ

Cụm từ
仰慕yǎng mù

仰慕: ngưỡng mộ

Cụm từ
久慕盛名jiǔ mù shèng míng

久慕盛名: (thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Thành ngữ
久慕jiǔ mù

久慕: theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ