Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “慕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

hâm mộ

Từ vựng
慕丝
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕名
mù míng

ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng

Danh từ riêng
慕容
Mù róng

một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; họ hai chữ [Mu4 rong2]

Cụm từ
慕斯
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕课
mù kè

MOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)

Cụm từ
慕尼黑
Mù ní hēi

München hay Munich, thủ phủ của Bavaria, Đức

Cụm từ
慕田峪
Mù tián yù

Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km

Cụm từ
慕道友
mù dào yǒu

người tìm hiểu tôn giáo

Cụm từ
慕名而来
mù míng ér lái

đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng

Thành ngữ
慕士塔格峰
Mù shì tǎ gé Fēng

Muztagh Ata, đỉnh cao thứ hai của dãy núi Pamir

Cụm từ
久慕
jiǔ mù

theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ
仰慕
yǎng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
企慕
qǐ mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
倾慕
qīng mù

ngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều

Cụm từ
向慕
xiàng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
思慕
sī mù

tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
恋慕
liàn mù

say đắm; có tình cảm dịu dàng với; gắn bó tình cảm với (người hoặc nơi)

Cụm từ
渴慕
kě mù

khao khát

Cụm từ
爱慕
ài mù

ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
羡慕
xiàn mù

ganh tị; ngưỡng mộ

Cụm từ
尚慕杰
Shàng mù jié

James Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999

Cụm từ
百慕大
Bǎi mù dà

Bermuda

Cụm từ
百慕达
Bǎi mù dá

Bermuda (Đài Loan)

Cụm từ