Kết quả tra từ “愁”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
愁: lo lắng về
愁苦: lo âu; phiền muộn
愁肠百结: trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
愁肠: lo lắng; phiền muộn
愁绪: u sầu
愁眉苦脸: trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
愁眉不展: nhíu mày lo lắng
愁闷: chán nản; ủ rũ
面带愁容: với dáng vẻ buồn bã; trông u sầu; với vẻ lo lắng
离愁: nỗi buồn ly biệt; nỗi đau chia ly
乡愁: nỗi nhớ nhà; hoài niệm
解愁: giải sầu
虱子多了不痒,债多了不愁: nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều…
旧愁新恨: nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
绿惨红愁: (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
穷愁潦倒: nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
穷愁: cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
皇帝女儿不愁嫁: nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
发愁: lo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu
犯愁: lo lắng; bồn chồn
消愁解闷: nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một…
新愁旧恨: nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
忧愁: lo lắng
悲愁: u sầu
怎一个愁字了得: (câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ…
多愁多病: nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu
多愁善感: u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm
哀愁: phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não
借酒浇愁: nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)