Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恢”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huī

恢: khôi phục; phục hồi; vĩ đại

Từ vựng
恢恢有余huī huī yǒu yú

恢恢有余: nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Thành ngữ
恢恢huī huī

恢恢: rộng lớn; mênh mông (văn học)

Cụm từ
恢复期huī fù qī

恢复期: thời kỳ hồi phục

Cụm từ
恢复常态huī fù cháng tài

恢复常态: trở lại bình thường

Cụm từ
恢复名誉huī fù míng yù

恢复名誉: phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt

Cụm từ
恢复原状huī fù yuán zhuàng

恢复原状: khôi phục về trạng thái ban đầu

Cụm từ
恢复huī fù

恢复: khôi phục; tiếp tục; phục hồi; bình phục; lấy lại; phục hồi chức năng

Cụm từ
恢弘huī hóng

恢弘: biến thể của 恢宏[hui1 hong2]

Cụm từ
恢宏huī hóng

恢宏: phát triển; rộng lớn; rộng rãi; hào phóng

Cụm từ
自动恢复zì dòng huī fù

自动恢复: hồi phục tự nhiên

Cụm từ
气度恢宏qì dù huī hóng

气度恢宏: rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

天网恢恢,疏而不漏: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不失tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

天网恢恢,疏而不失: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢tiān wǎng huī huī

天网恢恢: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ