Kết quả tra từ “府”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
府: trung tâm hành chính; nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ); công quán; dinh thự; phủ tổng thống; (kính trọng) Nhà của bạn; phủ (từ thời nhà…
府邸: dinh thự; nơi ở chính thức
府谷县: huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
府谷: huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
府试: kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
府绸: vải poplin (vải cotton dùng may áo sơ mi)
府第: dinh thự; tư dinh
府治: trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
府库: kho bạc nhà nước
府幕: cố vấn chính phủ
府尹: quan huyện; phủ doãn
府城: thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh); trung tâm hành chính của phủ
府上: (lịch sự) nhà của bạn; nơi cư trú
首府: thủ phủ của một khu tự trị
颠覆政府罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
非政府组织: tổ chức phi chính phủ (NGO)
非政府: phi chính phủ
阴谋颠覆政府罪: tội âm mưu lật đổ chính phủ
阴曹地府: cõi âm; quỷ môn quan; âm ti
开封府: Khai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
镰仓幕府: mạc phủ Kamakura 1192-1333
军政府: chính quyền quân sự
贵府: quý gia (kính ngữ)
衍圣公府: dinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông
华府: Washington, D.C.; chính phủ liên bang Mỹ
台南府: phủ Đài Nam, một phủ của Đài Loan dưới thời nhà Thanh
临时政府: chính phủ lâm thời
胸无城府: thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ, chất phác
胸有城府: cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán; sâu sắc và khôn ngoan
联邦政府: chính phủ liên bang
联合政府: chính phủ liên hiệp
总统府: phủ tổng thống
县政府: chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
县府: chính quyền huyện
知府: tri phủ (thời Đường đến Thanh)
王府井: Khu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm
王府: phủ của hoàng tử
无政府主义: chủ nghĩa vô chính phủ
潭府: vực sâu; nhà cao cửa rộng; tư gia của bạn; hồ sâu
满清政府: chính phủ Mãn Thanh
港英政府: chính quyền thực dân Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997
港府: chính phủ Hong Kong
清政府: chính quyền nhà Thanh (1644-1911)
深层政府: chính quyền ngầm
流亡政府: chính phủ lưu vong
洲府: chính quyền bang
洞府: hang động; nơi ở huyền thoại của người bất tử
乐府诗集: Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]
乐府: nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
东昌府区: quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông
东昌府: quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông
朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
春武里府: tỉnh Chonburi ở miền đông Thái Lan
政府首脑: người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
政府军: quân đội chính phủ
政府警告: cảnh báo của chính phủ
政府机关: chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
政府新闻处: cục thông tin chính phủ
政府官员: nhân viên chính phủ
政府大学院: tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập