Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “平衡”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
平衡píng héng

平衡: cân bằng; trạng thái cân bằng

Cụm từ
平衡棒píng héng bàng

平衡棒: cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)

Cụm từ
平衡木píng héng mù

平衡木: cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ); cầu thăng bằng

Cụm từ
平衡态píng héng tài

平衡态: cân bằng; (trạng thái) cân bằng

Cụm từ
非平衡态fēi píng héng tài

非平衡态: không cân bằng; mất cân bằng

Cụm từ
非平衡fēi píng héng

非平衡: bất cân bằng; mất cân bằng; không cân bằng

Cụm từ
静力平衡jìng lì píng héng

静力平衡: cân bằng tĩnh

Cụm từ
热动平衡rè dòng píng héng

热动平衡: cân bằng nhiệt động

Cụm từ
收支平衡点shōu zhī píng héng diǎn

收支平衡点: điểm hòa vốn

Cụm từ
动平衡dòng píng héng

动平衡: cân bằng động

Cụm từ
再平衡zài píng héng

再平衡: tái cân bằng

Cụm từ
不稳平衡bù wěn píng héng

不稳平衡: cân bằng không ổn định

Cụm từ
不平衡bù píng héng

不平衡: mất cân bằng

Cụm từ