Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “帖”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tiè

帖: bản dập từ chữ khắc chìm

Từ vựng
帖木儿大汗Tiē mù ér Dà hán

帖木儿大汗: Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Cụm từ
帖木儿Tiē mù ér

帖木儿: Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Cụm từ
帖服tiē fú

帖服: ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
帖撒罗尼迦后书Tiě sā luó ní jiā Hòu shū

帖撒罗尼迦后书: Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica

Cụm từ
帖撒罗尼迦前书Tiě sā luó ní jiā qián shū

帖撒罗尼迦前书: Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica

Cụm từ
帖撒罗尼迦Tiě sā luó ní jiā

帖撒罗尼迦: Thành Thessalonica

Cụm từ
帖子tiě zi

帖子: thẻ; mời; tin nhắn; bài đăng (diễn đàn)

Cụm từ
黑帖hēi tiě

黑帖: thư nặc danh với lời lẽ ác ý

Cụm từ
谢帖xiè tiě

谢帖: thư cảm ơn

Cụm từ
请帖qǐng tiě

请帖: thiệp mời; lời mời viết tay

Cụm từ
说帖shuō tiě

说帖: bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)

Cụm từ
临帖lín tiè

临帖: luyện thư pháp từ mẫu

Cụm từ
简帖儿jiǎn tiě r

简帖儿: một bức thư

Cụm từ
简帖jiǎn tiě

简帖: một bức thư

Cụm từ
碑帖bēi tiè

碑帖: bản dập từ bia khắc

Cụm từ
发帖fā tiě

发帖: đăng (một mục trên diễn đàn)

Cụm từ
热帖rè tiě

热帖: chủ đề nóng (trên diễn đàn Internet)

Cụm từ
服服帖帖fú fu tiē tiē

服服帖帖: phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
服帖fú tiē

服帖: ngoan ngoãn; vâng lời; thích hợp; vừa vặn; thỏa mái; dễ chịu

Cụm từ
换帖huàn tiě

换帖: trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)

Cụm từ
字帖儿zì tiě r

字帖儿: mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn

Cụm từ
字帖zì tiè

字帖: sách mẫu (cho thư pháp)

Cụm từ
妥帖tuǒ tiē

妥帖: một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥貼|妥贴[tuo3 tie1]

Cụm từ
奏帖zòu tiě

奏帖: sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)

Cụm từ
大补帖dà bǔ tiě

大补帖: thuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu

Cụm từ
报帖bào tiě

报帖: báo tin vui bằng chữ đỏ

Cụm từ
回帖huí tiě

回帖: trả lời một lời mời; (Internet) đăng bình luận trên một chủ đề diễn đàn

Cụm từ
喜帖xǐ tiě

喜帖: thiệp mời đám cưới

Cụm từ
名帖míng tiě

名帖: danh thiếp; thẻ kinh doanh

Cụm từ
删帖shān tiě

删帖: xóa bài trên diễn đàn

Cụm từ
俯首帖耳fǔ shǒu tiē ěr

俯首帖耳: đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời; nghe lời răm rắp

Thành ngữ
以斯帖记Yǐ sī tiě jì

以斯帖记: Book of Esther

Cụm từ
以斯帖Yǐ sī tiě

以斯帖: Esther (tên)

Cụm từ