Kết quả tra từ “巴巴”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巴巴bā bā
巴巴: (hậu tố) rất; cực kỳ
巴巴结结bā bā jiē jiē
巴巴结结: xoay xở một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để sống; ở trong tình huống khó khăn
巴巴拉Bā bā lā
巴巴拉: Barbara (tên)
巴巴多斯Bā bā duō sī
巴巴多斯: Barbados
阿里巴巴Ā lǐ bā bā
阿里巴巴: Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
紧巴巴jǐn bā bā
紧巴巴: chật kín; khan hiếm (tức là thiếu tiền)
结结巴巴jiē jiē bā ba
结结巴巴: nói lắp bắp
磕磕巴巴kē kē bā bā
磕磕巴巴: nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy
眼巴巴yǎn bā bā
眼巴巴: chờ đợi một cách lo lắng; nôn nóng
皱巴巴zhòu bā bā
皱巴巴: nhăn nheo; nhàu nhĩ; chưa ủi
瘦巴巴shòu bā bā
瘦巴巴: gầy gò; ốm yếu; hốc hác
狠巴巴hěn bā bā
狠巴巴: rất hung dữ
姆巴巴内Mǔ bā bā nèi
姆巴巴内: Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini
可怜巴巴kě lián bā bā
可怜巴巴: đáng thương; tội nghiệp
凶巴巴xiōng bā bā
凶巴巴: cộc cằn; hung dữ; dữ tợn
干巴巴gān bā bā
干巴巴: khô; khô khốc; nhàm chán; nhạt nhẽo