Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “崇”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chóng

崇: cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kính; thờ phụng

Từ vựng
崇高chóng gāo

崇高: tráng lệ; cao cả

Cụm từ
崇阳县Chóng yáng xiàn

崇阳县: huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
崇阳Chóng yáng

崇阳: huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
崇义县Chóng yì xiàn

崇义县: huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
崇义Chóng yì

崇义: huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
崇礼县Chóng lǐ xiàn

崇礼县: huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
崇礼Chóng lǐ

崇礼: huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
崇祯Chóng zhēn

崇祯: Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)

Cụm từ
崇洋媚外chóng yáng mèi wài

崇洋媚外: sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài

Thành ngữ
崇洋chóng yáng

崇洋: sùng bái đồ ngoại

Cụm từ
崇明县Chóng míng xiàn

崇明县: huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
崇明岛Chóng míng Dǎo

崇明岛: Đảo Chongming

Cụm từ
崇明Chóng míng

崇明: huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
崇文门Chóng wén mén

崇文门: cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh

Cụm từ
崇文区Chóng wén qū

崇文区: quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
崇敬chóng jìng

崇敬: tôn kính; tôn sùng; kính trọng

Cụm từ
崇拜者chóng bài zhě

崇拜者: người sùng bái

Cụm từ
崇拜仪式chóng bài yí shì

崇拜仪式: buổi lễ thờ cúng

Cụm từ
崇拜chóng bài

崇拜: thờ cúng; sùng bái

Cụm từ
崇庆Chóng qìng

崇庆: biến thể của 重慶|重庆[Chong2 qing4]

Cụm từ
崇左市Chóng zuǒ shì

崇左市: thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
崇左Chóng zuǒ

崇左: thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
崇州市Chóng zhōu shì

崇州市: Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
崇州Chóng zhōu

崇州: Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
崇川区Chóng chuān qū

崇川区: quận Chongchuan của thành phố Nantong 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇川Chóng chuān

崇川: quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇山峻岭chóng shān jùn lǐng

崇山峻岭: núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Thành ngữ
崇尚chóng shàng

崇尚: coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương

Cụm từ
崇安区Chóng ān qū

崇安区: quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇安Chóng ān

崇安: Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Danh từ riêng
崇奉chóng fèng

崇奉: tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng

Cụm từ
崇信县Chóng xìn xiàn

崇信县: huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
崇信Chóng xìn

崇信: huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
崇仁县Chóng rén xiàn

崇仁县: huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
崇仁Chóng rén

崇仁: huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
阮崇武Ruǎn Chóng wǔ

阮崇武: Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Cụm từ
白崇禧Bái Chóng xǐ

白崇禧: Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng…

Cụm từ
推崇tuī chóng

推崇: đề cao; xem trọng; coi trọng; tôn kính

Cụm từ
戒奢崇俭jiè shē chóng jiǎn

戒奢崇俭: (thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm

Thành ngữ
尊崇zūn chóng

尊崇: tôn kính; ngưỡng mộ; tôn vinh; sùng bái

Cụm từ
个人崇拜gè rén chóng bài

个人崇拜: sùng bái cá nhân

Cụm từ