崇信
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›崇仁县Chóng rén xiànhuyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›崇仁Chóng rénhuyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›崇州Chóng zhōuChongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›崇州市Chóng zhōu shìChongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›崇奉chóng fèngtin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
›崇安区Chóng ān qūquận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
›崇尚chóng shàngcoi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.