Kết quả tra từ “山脉”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山脉: dãy núi; LT:條|条[tiao2]
高加索山脉: dãy núi Cáp-ca
阿尔泰山脉: dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ
阿拉干山脉: Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
长山山脉: Dãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
锡霍特山脉: Dãy núi Sichote-Alin ở vùng viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin
锡霍特·阿林山脉: dãy núi Tích Khố Thác ở viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin
邛崃山脉: Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地
贺兰山脉: Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
褶皱山脉: dãy núi uốn nếp (địa chất)
若开山脉: Arakan Yoma, dãy núi ở miền tây Myanmar (Miến Điện)
秦岭山脉: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…
祁连山脉: dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc
乌拉尔山脉: dãy núi Ural
洛矶山脉: Dãy núi Rocky
横段山脉: dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng
横断山脉: núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng
扎格罗斯山脉: núi Zagros ở tây nam Iran
昆仑山脉: Dãy núi Côn Lôn
冈底斯山脉: dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng
安第斯山脉: Dãy núi Andes ở Nam Mỹ
安南山脉: dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
大兴安岭山脉: Dãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
坎塔布连山脉: Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon
喜马拉雅山脉: Himalaya
喀尔巴阡山脉: Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu
喀喇昆仑山脉: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
唐古拉山脉: Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
博格达山脉: Dãy núi Bogda Shan trong dãy núi Thiên Sơn
勃固山脉: Dãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang