Kết quả tra từ “尉”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尉: dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
尉: sĩ quan quân đội
尉迟恭: Tướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường
尉迟: họ [Yu4 chi2]
尉缭子: Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết…
尉缭: Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu…
尉犁县: huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
尉犁: huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
尉氏县: huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
尉氏: huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
陆军中尉: trung úy
都尉: cấp bậc quân sự
卫尉: Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]
校尉: sĩ quan quân đội
廷尉: Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
少尉: thiếu úy (cấp bậc lục quân)
大尉: đại úy (cấp bậc quân đội); đại úy cao cấp
中尉: trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
上尉: đại úy (cấp bậc quân sự)