Kết quả cho “寐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngủ say
Mei, chi khủng long; Mei long, loài khủng long
chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ
(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
mơ; ngủ
gặp ác mộng
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm