Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寐”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mèi

寐: ngủ say

Từ vựng
寐龙Mèi lóng

寐龙: Mei, chi khủng long; Mei long, loài khủng long

Cụm từ
魇寐yǎn mèi

魇寐: gặp ác mộng

Cụm từ
寤寐以求wù mèi yǐ qiú

寤寐以求: khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt

Cụm từ
寤寐wù mèi

寤寐: (văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng

Cụm từ
梦寐以求mèng mèi yǐ qiú

梦寐以求: khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm

Thành ngữ
梦寐mèng mèi

梦寐: mơ; ngủ

Cụm từ
夙兴夜寐sù xīng yè mèi

夙兴夜寐: dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức

Thành ngữ
假寐jiǎ mèi

假寐: chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ

Cụm từ