Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “存储”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
存储cún chǔ

存储: tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ

Cụm từ
存储器cún chǔ qì

存储器: bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
存储卡cún chǔ kǎ

存储卡: thẻ nhớ

Cụm từ
高速缓冲存储器gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
静态存储器jìng tài cún chǔ qì

静态存储器: bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qì

随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
栈存储器zhàn cún chǔ qì

栈存储器: bộ nhớ ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
挥发性存储器huī fā xìng cún chǔ qì

挥发性存储器: bộ nhớ khả biến

Cụm từ
快闪存储器kuài shǎn cún chǔ qì

快闪存储器: (máy tính) bộ nhớ flash

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

可擦写可编程只读存储器: bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
动态存储器dòng tài cún chǔ qì

动态存储器: bộ nhớ động

Cụm từ