Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “塞”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

塞: chặn lại; nhét; đối phó với

Từ vựng
sài

塞: ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật

Từ vựng
塞音sè yīn

塞音: (ngôn ngữ học) âm tắc; âm dừng

Cụm từ
塞韦里诺Sài wéi lǐ nuò

塞韦里诺: (Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)

Cụm từ
塞车sāi chē

塞车: kẹt xe

Cụm từ
塞责sè zé

塞责: làm việc qua loa cho xong; làm cho có trách nhiệm

Cụm từ
塞语Sài yǔ

塞语: ngôn ngữ Serbia

Cụm từ
塞万提斯Sāi wàn tí sī

塞万提斯: Cervantes; viết tắt của 米格爾·德·塞萬提斯·薩維德拉|米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉[Mi3 ge2 er3 · de2 · Sai1 wan4 ti2 si1 · Sa4 wei2 de2 la1]

Viết tắt
塞舌尔群岛Sài shé ěr Qún dǎo

塞舌尔群岛: Seychelles

Cụm từ
塞舌尔Sài shé ěr

塞舌尔: Seychelles

Cụm từ
塞耳sāi ěr

塞耳: bịt tai (không muốn nghe)

Cụm từ
塞翁失马焉知非福sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

塞翁失马焉知非福: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
塞翁失马安知非福sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

塞翁失马安知非福: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu; cũng viết…

Thành ngữ
塞翁失马sài wēng shī mǎ

塞翁失马: nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
塞缪尔·约翰逊Sāi miù ěr · Yuē hàn xùn

塞缪尔·约翰逊: Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh

Cụm từ
塞缪尔Sāi miù ěr

塞缪尔: Samuel (tên)

Cụm từ
塞维利亚Sāi wéi lì yà

塞维利亚: Sevilla, Tây Ban Nha

Cụm từ
塞给sāi gěi

塞给: nhét cho ai đó cái gì; ép ai đó nhận cái gì; đưa vào một cách lén lút; ấn cái gì đó cho ai

Cụm từ
塞纳河Sāi nà Hé

塞纳河: sông Seine

Cụm từ
塞瓦斯托波尔Sāi wǎ sī tuō bō ěr

塞瓦斯托波尔: Sevastopol

Cụm từ
塞牙sāi yá

塞牙: bị mắc thức ăn giữa răng

Cụm từ
塞尔达Sài ěr dá

塞尔达: Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda)

Cụm từ
塞尔维亚语Sāi ěr wéi yà yǔ

塞尔维亚语: Ngôn ngữ Serbia

Cụm từ
塞尔维亚和黑山Sāi ěr wéi yà hé Hēi shān

塞尔维亚和黑山: Serbia và Montenegro (sau khi tan rã Nam Tư năm 1992)

Cụm từ
塞尔维亚克罗地亚语Sāi ěr wéi yà Kè luó dì yà yǔ

塞尔维亚克罗地亚语: Ngôn ngữ Serbia-Croatia

Cụm từ
塞尔维亚Sāi ěr wéi yà

塞尔维亚: Serbia

Cụm từ
塞尔特语Sāi ěr tè yǔ

塞尔特语: ngôn ngữ Celtic

Cụm từ
塞尔特Sāi ěr tè

塞尔特: Celtic

Cụm từ
塞尔南Sài ěr nán

塞尔南: Eugene Cernan (1934-), phi hành gia Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên mặt trăng"

Cụm từ
塞满sāi mǎn

塞满: nhồi đầy; nhét vào; chật cứng; đầy ắp

Cụm từ
塞渊sāi yuān

塞渊: thành thật và nhìn xa

Cụm từ
塞浦路斯Sài pǔ lù sī

塞浦路斯: Síp

Cụm từ
塞族Sāi zú

塞族: dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia

Cụm từ
塞斯纳Sāi sī nà

塞斯纳: Cessna (công ty hàng không Mỹ)

Cụm từ
塞擦音sè cā yīn

塞擦音: âm tắc xát (ngữ âm học)

Cụm từ
塞拉耶佛Sè lā yē fó

塞拉耶佛: Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
塞拉利昂Sài lā lì áng

塞拉利昂: Sierra Leone

Cụm từ
塞席尔Sè xí ěr

塞席尔: Seychelles (Đài Loan)

Cụm từ
塞巴斯蒂安Sāi bā sī dì ān

塞巴斯蒂安: Sebastian (tên)

Cụm từ
塞尺sāi chǐ

塞尺: thước đo khe hở

Cụm từ
塞子sāi zi

塞子: nút bần; nút chặn

Cụm từ
塞外Sài wài

塞外: vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)

Cụm từ
塞哥维亚Sè gē wéi yà

塞哥维亚: Segovia, Tây Ban Nha

Cụm từ
塞北Sài běi

塞北: vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)

Cụm từ
塞勒姆Sāi lè mǔ

塞勒姆: Salem, thủ phủ của Oregon; Salem, thành phố ở Massachusetts; Salem, thành phố ở Ấn Độ

Cụm từ
塞内加尔Sài nèi jiā ěr

塞内加尔: Senegal

Cụm từ
鼻塞bí sè

鼻塞: ngạt mũi

Cụm từ
黑塞哥维那Hēi sài gē wéi nà

黑塞哥维那: Herzegovina

Cụm từ
郁塞yù sè

郁塞: bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén

Cụm từ
马萨诸塞州Mǎ sà zhū sài zhōu

马萨诸塞州: Bang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马萨诸塞Mǎ sà zhū sài

马萨诸塞: Massachusetts, bang của Mỹ

Cụm từ
马塞卢Mǎ sài lú

马塞卢: Maseru, thủ đô của Lesotho

Cụm từ
阿尔都塞Ā ěr dōu sāi

阿尔都塞: họ Althusser; Louis Pierre Althusser 路易·皮埃爾·阿爾都塞|路易·皮埃尔·阿尔都塞[Lu4 yi4 · Pi2 ai1 er3 · A1 er3 dou1 sai1] (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
阿尔瓦塞特Ā ěr wǎ sè tè

阿尔瓦塞特: Albacete, Tây Ban Nha

Cụm từ
阿塞拜疆人Ā sài bài jiāng rén

阿塞拜疆人: Người Azerbaijan

Cụm từ
阿塞拜疆Ā sài bài jiāng

阿塞拜疆: Azerbaijan

Cụm từ
阿克塞县Ā kè sài xiàn

阿克塞县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
阿克塞哈萨克族自治县Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn

阿克塞哈萨克族自治县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
阻塞zǔ sè

阻塞: chặn; làm tắc nghẽn

Cụm từ
关塞guān sài

关塞: đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp

Cụm từ