Kết quả tra từ “堪”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
堪: (dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu; (trong 堪輿|堪舆[kan1 yu2]) trời (đối lập với đất 輿|舆[yu2])
堪舆: thuật phong thủy
堪虞: đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ
堪萨斯州: Kansas, tiểu bang Mỹ
堪萨斯: Kansas, tiểu bang Mỹ
堪称: có thể được coi là; có thể nói là
堪比: có thể so sánh với
堪忧: đáng lo ngại; ảm đạm
堪察加柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)
堪察加半岛: Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga
堪察加: Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)
堪培拉: Canberra, thủ đô của Úc
难堪: khó chịu; xấu hổ
门庭冷落,门堪罗雀: Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ
苦不堪言: chịu khổ không thể tả; đau đớn không thể diễn tả; đau khổ tột cùng
破败不堪: bị nghiền nát; hoàn toàn thất bại
疲惫不堪: kiệt sức; mệt mỏi rã rời
狼狈不堪: bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan
斯堪的纳维亚: Scandinavia
斯堪地纳维亚: Scandinavia (Đài Loan)
拥挤不堪: quá đông; chen chúc không chịu nổi
情何以堪: làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)
可堪: làm sao có thể chịu đựng?; có thể chịu đựng
凌乱不堪: bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)
不堪设想: quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng; khó tin
不堪忍受: không thể chịu đựng nổi
不堪入目: không thể nhìn nổi; chướng mắt
不堪一击: không thể chịu nổi một đòn; sụp đổ ngay từ cú đánh đầu tiên
不堪: không thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ; vô cùng