Kết quả cho “基因”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gen (từ mượn)
bộ gen (Đài Loan)
kiểu gen
di truyền học
ngân hàng gen
(di truyền học) locus
mã di truyền
bộ gen
biến đổi gen
bản đồ hệ gen
kỹ thuật di truyền
khuếch đại gen
công nghệ gen
biến đổi gen (GM)
liệu pháp gen
đột biến gen
bất thường nhiễm sắc thể di truyền
biến đổi gen
gen trội
alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)
gen lặn
thực phẩm biến đổi gen (GM)
Dự án Bộ gen Người