转基因
biến đổi gen
biến đổi gen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực phẩm biến đổi gen (GM)
›转型zhuǎn xíngtrải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
›转好zhuǎn hǎocải thiện; chuyển biến tích cực
›转塔zhuàn tǎtháp pháo xoay
›转圜zhuǎn huáncứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ
›转嫁zhuǎn jiàtái hôn (của góa phụ); chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.); đổ lỗi…
›转回zhuǎn huíquay lại; đặt lại; sự đảo ngược; đảo giai điệu (trong âm nhạc)
›转子zhuàn zǐ(điện) rôto
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.