Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “垣”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuán

垣: tường

Từ vựng
垣衣yuán yī

垣衣: rêu dưới tường cũ

Cụm từ
垣曲县Yuán qǔ xiàn

垣曲县: huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
垣曲Yuán qǔ

垣曲: huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
颓垣断壁tuí yuán duàn bì

颓垣断壁: nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn

Thành ngữ
长垣县Cháng yuán xiàn

长垣县: huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
长垣Cháng yuán

长垣: huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
逾垣yú yuán

逾垣: bỏ trốn; trốn thoát

Cụm từ
襄垣县Xiāng yuán xiàn

襄垣县: huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
襄垣Xiāng yuán

襄垣: huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
花垣县Huā yuán Xiàn

花垣县: Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
花垣Huā yuán

花垣: Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
篱垣lí yuán

篱垣: hàng rào; hàng giậu

Cụm từ
省垣shěng yuán

省垣: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
墙垣qiáng yuán

墙垣: tường; hàng rào

Cụm từ
残垣断壁cán yuán duàn bì

残垣断壁: nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
残垣败壁cán yuán bài bì

残垣败壁: nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
残垣cán yuán

残垣: (văn học) tường đổ; nơi hoang tàn

Cụm từ
枢垣shū yuán

枢垣: ngự sử đài

Cụm từ
断瓦残垣duàn wǎ cán yuán

断瓦残垣: ngói vỡ tường hoang tàn

Cụm từ
断壁颓垣duàn bì tuí yuán

断壁颓垣: nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断壁残垣duàn bì cán yuán

断壁残垣: nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断垣残壁duàn yuán cán bì

断垣残壁: nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
掖垣yè yuán

掖垣: tường bên của cung điện

Cụm từ
墉垣yōng yuán

墉垣: tường thành

Cụm từ
城垣chéng yuán

城垣: tường thành

Cụm từ
垝垣guǐ yuán

垝垣: bức tường sụp đổ; tường đổ nát

Cụm từ