Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “垣”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuán

tường

Từ vựng
垣曲
Yuán qǔ

huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
垣衣
yuán yī

rêu dưới tường cũ

Cụm từ
垣曲县
Yuán qǔ xiàn

huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
垝垣
guǐ yuán

bức tường sụp đổ; tường đổ nát

Cụm từ
城垣
chéng yuán

tường thành

Cụm từ
墉垣
yōng yuán

tường thành

Cụm từ
墙垣
qiáng yuán

tường; hàng rào

Cụm từ
掖垣
yè yuán

tường bên của cung điện

Cụm từ
枢垣
shū yuán

ngự sử đài

Cụm từ
残垣
cán yuán

(văn học) tường đổ; nơi hoang tàn

Cụm từ
省垣
shěng yuán

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
篱垣
lí yuán

hàng rào; hàng giậu

Cụm từ
花垣
Huā yuán

Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
襄垣
Xiāng yuán

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
逾垣
yú yuán

bỏ trốn; trốn thoát

Cụm từ
长垣
Cháng yuán

huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
花垣县
Huā yuán Xiàn

Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
襄垣县
Xiāng yuán xiàn

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
长垣县
Cháng yuán xiàn

huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
断垣残壁
duàn yuán cán bì

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断壁残垣
duàn bì cán yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断壁颓垣
duàn bì tuí yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断瓦残垣
duàn wǎ cán yuán

ngói vỡ tường hoang tàn

Cụm từ