Kết quả cho “垣”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tường
huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
rêu dưới tường cũ
huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
bức tường sụp đổ; tường đổ nát
tường thành
tường thành
tường; hàng rào
tường bên của cung điện
ngự sử đài
(văn học) tường đổ; nơi hoang tàn
thủ phủ tỉnh
hàng rào; hàng giậu
Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
bỏ trốn; trốn thoát
huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
ngói vỡ tường hoang tàn