Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “地面”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
地面dì miàn

地面: sàn; mặt đất; bề mặt

Cụm từ
地面零点dì miàn líng diǎn

地面零点: điểm mặt đất tâm nổ

Cụm từ
地面部队dì miàn bù duì

地面部队: bộ binh

Cụm từ
地面灌溉dì miàn guàn gài

地面灌溉: tưới bề mặt

Cụm từ
地面水dì miàn shuǐ

地面水: nước bề mặt

Cụm từ
地面气压dì miàn qì yā

地面气压: áp suất mặt đất

Cụm từ
地面核爆炸dì miàn hé bào zhà

地面核爆炸: vụ nổ hạt nhân trên bề mặt

Cụm từ
地面控制dì miàn kòng zhì

地面控制: kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)

Cụm từ
地面层dì miàn céng

地面层: tầng trệt; tầng một

Cụm từ
占地面积zhàn dì miàn ji

占地面积: diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)

Cụm từ