Kết quả tra từ “因”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nguyên nhân; lý do; bởi vì
biến thể cũ của 因[yin1]
phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm; Không đẹp nhưng…
Indra (một vị thần Hindu)
biến phụ thuộc
(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc
theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ
do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là
cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả
yếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]
người Inuit
việc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公[yin1 gong1])
trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi
lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)
kết nối Internet
nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
Internet
Nhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)
bởi vì; do; bởi
do đó; vì vậy; kết quả là
(Phật giáo) quả báo; nghiệp
nghiệp; nhân quả
(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
Innsbruck, thành phố ở Áo
thừa số (của một số nguyên); ước số
vì lý do nào đó
để ứng phó tương ứng với; thích nghi với; đối phó với
hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp
tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn
phân tích thành thừa số
thừa số; ước số (của một biểu thức toán)
tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)
(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
nhân tố; đặc điểm (di truyền); (toán) thừa số; ước số
vì điều này
(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ
(từ mượn) thú vị
tận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới
Người Inuit
(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất
hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)
trong quá trình làm việc; công tác
thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè
vì lý do này
gen trội
yếu tố dạng thấp
gen lặn
theo lối mòn
nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa
đin (từ mượn)
meme (từ mượn)
nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần
thực phẩm biến đổi gen (GM)
biến đổi gen
nguyên nhân; một yếu tố (dẫn đến kết quả)
khoa học (từ mượn)