Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “因”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yīn

nguyên nhân; lý do; bởi vì

Từ vựng
因为
yīn·wèi

bởi vì

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
因此
yīncǐ

vì thế

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
因之
yīn zhī

vì lý do này

Cụm từ
因公
yīn gōng

trong quá trình làm việc; công tác

Cụm từ
因子
yīn zǐ

nhân tố; đặc điểm (di truyền); (toán) thừa số; ước số

Cụm từ
因应
yīn yìng

để ứng phó tương ứng với; thích nghi với; đối phó với

Cụm từ
因式
yīn shì

thừa số; ước số (của một biểu thức toán)

Cụm từ
因循
yīn xún

tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn

Cụm từ
因故
yīn gù

vì lý do nào đó

Cụm từ
因数
yīn shù

thừa số (của một số nguyên); ước số

Cụm từ
因果
yīn guǒ

nghiệp; nhân quả

Cụm từ
因由
yīn yóu

lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)

Cụm từ
因私
yīn sī

việc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公[yin1 gong1])

Cụm từ
因素
yīn sù

yếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
因缘
yīn yuán

cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả

Cụm từ
因而
yīn ér

do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là

Cụm từ
因袭
yīn xí

theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ

Cụm từ
因变数
yīn biàn shù

(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
因变量
yīn biàn liàng

biến phụ thuộc

Cụm từ
因如此
yīn rú cǐ

vì điều này

Cụm từ
因特网
Yīn tè wǎng

Internet

Cụm từ
因纽特
Yīn niǔ tè

người Inuit

Cụm từ
因陀罗
Yīn tuó luó

Indra (một vị thần Hindu)

Cụm từ