Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嗓”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sǎng

嗓: cổ họng; giọng nói

Từ vựng
嗓音sǎng yīn

嗓音: giọng nói

Cụm từ
嗓门眼sǎng mén yǎn

嗓门眼: cổ họng

Cụm từ
嗓门sǎng mén

嗓门: giọng; nơi phát âm

Cụm từ
嗓眼sǎng yǎn

嗓眼: cổ họng

Cụm từ
嗓子眼儿sǎng zi yǎn r

嗓子眼儿: biến thể er hoá của 嗓子眼[sang3 zi5 yan3]

Cụm từ
嗓子眼sǎng zi yǎn

嗓子眼: cổ họng

Cụm từ
嗓子sǎng zi

嗓子: cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]

Cụm từ
馕嗓nǎng sǎng

馕嗓: nhồi nhét thức ăn vào họng

Cụm từ
清嗓子qīng sǎng zi

清嗓子: hắng giọng

Cụm từ
清嗓qīng sǎng

清嗓: hắng giọng; khạc đờm

Cụm từ
扯嗓子chě sǎng zi

扯嗓子: nói lớn tiếng; nói to

Cụm từ
左嗓子zuǒ sǎng zi

左嗓子: giọng hát lệch tông; người hát lệch tông

Cụm từ
小嗓xiǎo sǎng

小嗓: giọng gió (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
大嗓dà sǎng

大嗓: giọng to

Cụm từ
吊嗓子diào sǎng zi

吊嗓子: luyện giọng (cho kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
假嗓子jiǎ sǎng zi

假嗓子: giọng giả (trong opera)

Cụm từ
假嗓jiǎ sǎng

假嗓: giọng giả (trong opera)

Cụm từ
倒嗓dǎo sǎng

倒嗓: (của ca sĩ) mất giọng; giọng nam thay đổi (khi dậy thì)

Cụm từ