Kết quả tra từ “啦”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啦: thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
啦啦队长: đội trưởng đội cổ vũ
啦啦队: đội cổ vũ
啦呱: biến thể của 拉呱[la1 gua5]
霹雳啪啦: xem 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]
稀里哗啦: (tượng thanh) âm thanh xào xạc; tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống; lộn xộn; vỡ hoàn toàn; tan tành; nát vụn
批哩啪啦: biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]
噼里啪啦: (từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp
哗啦啦: (từ tượng thanh) âm thanh rào rào
哗啦一声: với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền
哗啦: sụp đổ
嘎啦: cãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)
嗞啦: (từ tượng thanh) nổ lách tách; xèo xèo
喀啦喀啦: (từ tượng thanh) lách cách
唏哩哗啦: (từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.)
哩哩啦啦: rải rác; không liên tục; lác đác; lúc có lúc không; dừng và chạy
哆啦A梦: Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản
咔啦: giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
呼啦圈: vòng lắc hông (từ mượn)
呼啦啦: âm thanh vỗ cánh
吧啦吧啦: (từ mượn) bla bla bla
叭啦狗: chó bulldog
卡啦: giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
劈里啪啦: biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]