Kết quả tra từ “咕”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咕: (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
咕攘: quẫy đạp; chuyển động
咕噜肉: thịt chua ngọt (thịt heo)
咕噜: (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc; tiếng uống ừng ực
咕哝: lầm bầm; lẩm bẩm; cằn nhằn; nói nhỏ
咕唧: thì thầm; lẩm bẩm
咕咾肉: thịt chua ngọt (thịt heo)
咕咚: tõm; (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
咕咕叫: âm thanh do bụng đói phát ra
黑咕隆咚: tối đen như mực; tối om
犯嘀咕: do dự; suy nghĩ lại; băn khoăn; bị ám ảnh (về điều gì đó); phàn nàn
挤咕: nháy mắt
搭咕: kết nối; thảo luận
掖咕: để sang một bên; để không đúng chỗ
戳咕: kích động sau lưng; kích động ngầm
叽里咕噜: xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
叽叽咕咕: (từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
叽哩咕噜: (từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
嘀咕: lẩm bẩm; cảm thấy lo lắng
呛咕: thảo luận (tiếng địa phương)
唧咕: (tượng thanh) thì thầm
乱咕攘: quấy rối (tiếng địa phương)