Kết quả cho “吾”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(cổ) tôi; của tôi
(văn học) chúng tôi; chúng ta
(văn học) chúng tôi; chúng ta
(văn học) chúng tôi; chúng ta
Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào sinh viên đòi dân chủ ở Bắc Kinh năm 1989
Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn
Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né; câu giờ
Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật
(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh
ấp úng; chần chừ; nói lắp; lầm bầm; ngập ngừng
người Duy Ngô Nhĩ
dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương
ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ
Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta
Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới
chăm sóc con của người khác như con mình
tôn kính người già như cha mẹ của mình
tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình