Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吾”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng

(cổ) tôi; của tôi

Từ vựng
吾人
wú rén

(văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
吾等
wú děng

(văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
吾辈
wú bèi

(văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
吾尔开希
Wú ěr kāi xī

Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào sinh viên đòi dân chủ ở Bắc Kinh năm 1989

Cụm từ
吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn

Cụm từ
伊吾
Yī wú

Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
支吾
zhī wu

đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né; câu giờ

Cụm từ
伊吾县
Yī wú xiàn

Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
执金吾
zhí jīn wú

(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cụm từ
维吾尔
Wéi wú ěr

nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương

Cụm từ
宫崎吾朗
Gōng qí Wú lǎng

Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
支吾其词
zhī wú qí cí

(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh

Thành ngữ
支支吾吾
zhī zhī wú wú

ấp úng; chần chừ; nói lắp; lầm bầm; ngập ngừng

Cụm từ
维吾尔人
Wéi wú ěr rén

người Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔族
Wéi wú ěr zú

dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương

Cụm từ
维吾尔语
Wéi wú ěr yǔ

ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
天佑吾人基业
tiān yòu wú rén jī yè

Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta

Cụm từ
新疆维吾尔自治区
Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qū

Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]

Viết tắt
世界维吾尔代表大会
Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
幼吾幼,以及人之幼
yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

chăm sóc con của người khác như con mình

Cụm từ
老吾老,以及人之老
lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo

tôn kính người già như cha mẹ của mình

Cụm từ
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼
lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

Cụm từ