Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “君子”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
君子jūn zǐ

君子: người quân tử; người có phẩm cách cao quý

Cụm từ
君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chú

君子远庖厨: nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó…

Thành ngữ
君子兰jūn zǐ lán

君子兰: cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)

Cụm từ
君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

君子报仇,十年不晚: nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh

Thành ngữ
君子坦荡荡,小人长戚戚jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

君子坦荡荡,小人长戚戚: người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ
君子动口不动手jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

君子动口不动手: người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Cụm từ
君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

君子之交淡如水: tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君子之交jūn zǐ zhī jiāo

君子之交: tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君子不计小人过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

君子不计小人过: xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]

Cụm từ
君子一言,驷马难追jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

君子一言,驷马难追: lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
隐君子yǐn jūn zi

隐君子: ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Cụm từ
瘾君子yǐn jūn zǐ

瘾君子: người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
淑人君子shū rén jūn zi

淑人君子: quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
正人君子zhèng rén jūn zi

正人君子: quân tử ngay thẳng; người đàn ông danh dự

Cụm từ
梁上君子liáng shàng jūn zǐ

梁上君子: nghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm

Cụm từ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

有仇不报非君子: đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)

Thành ngữ
戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐ

戊戌六君子: Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2…

Cụm từ
彬彬君子bīn bīn jūn zǐ

彬彬君子: quý ông lịch lãm

Cụm từ
伪君子wěi jūn zǐ

伪君子: kẻ đạo đức giả

Cụm từ
以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

以小人之心,度君子之腹: lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)

Thành ngữ
仁人君子rén rén jūn zǐ

仁人君子: người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức

Thành ngữ