Kết quả tra từ “厢”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厢: lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên
厢房: cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên
厢式车: xe van
厢型车: xe van (Đài Loan)
边厢: bên; phòng bên; phòng ở cánh gà
车厢: toa hành khách; LT:節|节[jie2]
西厢记: Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]
楼厢: gác xép
壁厢: bên; ngang; bên cạnh; cạnh
城厢区: Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
城厢: Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
包厢: lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)
两厢情愿: cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
三厢: xe sedan (loại thân ô tô)
一厢情愿: tự mình suy nghĩ viển vông
一壁厢: xem 一壁[yi1 bi4]