Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卿”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qīng

卿: quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa); tôn…

Từ vựng
卿卿我我qīng qīng wǒ wǒ

卿卿我我: thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ); nói lời ngọt ngào với nhau; rất yêu nhau

Thành ngữ
颜真卿Yán Zhēn qīng

颜真卿: Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường

Cụm từ
关汉卿Guān Hàn qīng

关汉卿: Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia…

Cụm từ
科卿Kē qīng

科卿: Cochin (ở miền nam Ấn Độ)

Cụm từ
王侯公卿wáng hóu gōng qīng

王侯公卿: quý tộc

Cụm từ
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命: nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])

Cụm từ
徐祯卿Xú Zhēn qīng

徐祯卿: Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子

Cụm từ
太仆寺卿Tài pú sì qīng

太仆寺卿: Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
大理寺卿Dà lǐ sì qīng

大理寺卿: Chánh án Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
国务次卿guó wù cì qīng

国务次卿: Thứ trưởng Ngoại giao

Cụm từ
国务卿guó wù qīng

国务卿: Ngoại trưởng

Cụm từ
副国务卿fù guó wù qīng

副国务卿: thứ trưởng ngoại giao

Cụm từ
冏卿jiǒng qīng

冏卿: đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
公卿gōng qīng

公卿: quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa

Cụm từ
九卿jiǔ qīng

九卿: Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ