Kết quả tra từ “半岛”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
半岛: bán đảo
半岛电视台: Al Jazeera (mạng lưới tin tức Ả Rập)
半岛国际学校: Trường Quốc tế Bán đảo
马来半岛: bán đảo Mã Lai
韩半岛: Bán đảo Triều Tiên (đặc biệt dùng trong ngữ cảnh Hàn Quốc)
雷州半岛: bán đảo Lôi Châu
阿拉伯半岛: Bán đảo Ả Rập
辽东半岛: Bán đảo Liêu Đông
诺曼底半岛: bán đảo Normandy
西奈半岛: bán đảo Sinai
朝鲜半岛: Bán đảo Triều Tiên
恒春半岛: bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan
巴尔干半岛: Bán đảo Ban-căng
山东半岛: bán đảo Sơn Đông
尤卡坦半岛: Bán đảo Yucatan (Mexico)
堪察加半岛: Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga
印支半岛: Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半島|印度支那半岛[Yin4du4zhi1na4 Ban4dao3]); (nay viết là 中南半島|中南半岛[Zhong1nan2 Ban4dao3])
印度支那半岛: Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半島|中南半岛[Zhong1 nan2 Ban4 dao3]
南极洲半岛: bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)
勘察加半岛: Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga
克里木半岛: Bán đảo Krym; bán đảo Krym
伊比利亚半岛: Bán đảo Iberia
中印半岛: Đông Dương
中南半岛: Đông Dương