Kết quả tra từ “十字”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
十字: ngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười
十字头螺刀: tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
十字镐: cây cuốc chim
十字转门: cửa xoay
十字军远征: Cuộc Thập tự chinh
十字军东征: Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân
十字军: quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
十字路口: ngã tư; giao lộ
十字花科: họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
十字绣: thêu chữ thập
十字丝: tâm ngắm
十字架刑: sự đóng đinh vào thập giá
十字架: thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
十字形: hình chữ thập; dạng chữ thập
香港红十字会: Hội Chữ thập đỏ Hồng Kông
蔷薇十字团: hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm)
红十字: Hội Chữ Thập Đỏ
画十字: làm dấu thánh giá; vẽ dấu chữ thập (trên giấy)
南十字座: (thiên văn) Nam Thập Tự
划十字: biến thể của 畫十字|画十字[hua4 shi2 zi4]