Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “勺”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sháo

勺: cái thìa; cái muôi; LT: 把[ba3]; viết tắt của 公勺[gong1 shao2], xentilit (đơn vị thể tích)

Viết tắt
勺鸡sháo jī

勺鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi koklass (Pucrasia macrolopha)

Cụm từ
勺子sháo zi

勺子: cái muỗng; cái vá; LT:把[ba3]

Cụm từ
勺嘴鹬sháo zuǐ yù

勺嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thìa (Eurynorhynchus pygmeus)

Cụm từ
马勺mǎ sháo

马勺: cái môi gỗ

Cụm từ
饭勺fàn sháo

饭勺: muôi xới cơm

Cụm từ
长柄勺子cháng bǐng sháo zi

长柄勺子: cái vá múc canh

Cụm từ
舀勺yǎo sháo

舀勺: cái muỗng; cái môi

Cụm từ
脑勺nǎo sháo

脑勺: phía sau đầu

Cụm từ
耳挖勺ěr wā sháo

耳挖勺: (phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
炒勺chǎo sháo

炒勺: chảo có tay cầm dài; xẻng xào; muôi

Cụm từ
漏勺lòu sháo

漏勺: muôi thủng; muôi lọc; muôi vớt

Cụm từ
汤勺tāng sháo

汤勺: muôi canh

Cụm từ
水勺shuǐ sháo

水勺: cái muôi; cái gáo (múc nước)

Cụm từ
掌勺zhǎng sháo

掌勺: phụ trách nấu ăn; làm bếp trưởng; bếp trưởng; đầu bếp

Cụm từ
后脑勺hòu nǎo sháo

后脑勺: phía sau đầu

Cụm từ
叉勺chā sháo

叉勺: muỗng nĩa kết hợp

Cụm từ
刮勺guā sháo

刮勺: cái nạo; bàn xoa; dụng cụ trét bột

Cụm từ
公勺gōng sháo

公勺: muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]

Viết tắt
一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guō

一马勺坏一锅: một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ