Kết quả tra từ “勉”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勉miǎn
勉: khích lệ; nỗ lực
勉县Miǎn Xiàn
勉县: huyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
勉为其难miǎn wéi qí nán
勉为其难: giải quyết công việc khó khăn (thành ngữ); làm gì đó một cách miễn cưỡng
勉强miǎn qiǎng
勉强: làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng; vừa đủ
勉励miǎn lì
勉励: khuyến khích
勉勉强强miǎn miǎn qiǎng qiǎng
勉勉强强: đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận
勉力而为miǎn lì ér wéi
勉力而为: cố gắng hết sức để làm gì đó (thành ngữ)
勉力miǎn lì
勉力: cố gắng; nỗ lực; dốc sức
规勉guī miǎn
规勉: khuyên bảo và động viên
自勉zì miǎn
自勉: tự khích lệ bản thân
有则改之,无则加勉yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn
有则改之,无则加勉: sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
劝勉quàn miǎn
劝勉: khuyên; bảo ban
勤勉qín miǎn
勤勉: siêng năng; chăm chỉ; cần cù
互勉hù miǎn
互勉: khích lệ lẫn nhau