Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剿”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎo

剿: biến thể của 剿[jiao3]

Từ vựng
chāo

剿: biến thể của 剿[chao1]

Từ vựng
jiǎo

剿: tiêu diệt; trừ khử

Từ vựng
chāo

剿: đạo văn

Từ vựng
剿说chāo shuō

剿说: đạo văn

Cụm từ
剿袭chāo xí

剿袭: biến thể của 抄襲|抄袭[chao1 xi2]

Cụm từ
剿灭jiǎo miè

剿灭: tiêu diệt (bằng vũ lực)

Cụm từ
剿匪jiǎo fěi

剿匪: gửi lực lượng vũ trang để trấn áp

Cụm từ
追剿zhuī jiǎo

追剿: truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp

Cụm từ
清剿qīng jiǎo

清剿: trấn áp (quân nổi dậy); hoạt động dọn dẹp

Cụm từ
征剿zhēng jiǎo

征剿: phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ

Cụm từ
围剿wéi jiǎo

围剿: bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi

Cụm từ
反围剿fǎn wéi jiǎo

反围剿: cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng

Cụm từ
包剿bāo jiǎo

包剿: bao vây và tiêu diệt (cướp)

Cụm từ