追剿 là gì?
追剿 [zhuī jiǎo] có nghĩa là truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp.
Nghĩa của từ 追剿 trong tiếng Việt
- truy đuổi và tiêu diệt
- trấn áp
Cách đọc và ghi nhớ 追剿
追剿 được đọc là zhuī jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .