Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
追剿

zhuī jiǎo

追剿 là gì?

追剿 [zhuī jiǎo] có nghĩa là truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 追剿 trong tiếng Việt

  1. truy đuổi và tiêu diệt
  2. trấn áp

Cách đọc và ghi nhớ 追剿

追剿 được đọc là zhuī jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan