Kết quả tra từ “剂”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
liều lượng (thuốc)
giám sát lượng
liều tương đương
hiệu ứng liều lượng
liều lượng; liều thuốc được kê
lần tiêm một liều vắc-xin; số lần tiêm chủng
miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)
cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
keo dán
thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện
lăn khử mùi (cá nhân)
chất khử mùi
thuốc rửa ảnh (xử lý ảnh); chất cản quang (chẩn đoán hình ảnh y tế)
thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ
chất khử mùi
chất tẩy rửa
chất bảo quản; chống nhiễm khuẩn
chất chống đông
thuốc an thần
thuốc giảm đau; giảm đau
thuốc chống co thắt (dược lý)
thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau
ống thuốc tiêm
chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
chất hoạt hóa lại
cồn thuốc
chất khử
tác nhân tác dụng nhanh
(Đài Loan) liều vắc-xin tăng cường; mũi tiêm nhắc lại
chất gây ảo giác; chất hướng thần
suất liều bức xạ
liều bức xạ
chất tạo đục; chất nhũ hoá
(dược) chất dẫn; chất phụ liệu
chất tạo hương vị
điều chỉnh; cân bằng; bốc thuốc theo đơn
chất dẫn dụ ăn
chất gây đột biến
thuốc thử
thuốc chống co thắt (dược phẩm)
thuốc giải độc
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
chất hoạt động bề mặt
chất hoạt động bề mặt
oxyglobin
nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ
dược sĩ; dược tá
thuốc; dược phẩm; dược chất; hợp chất hóa học
Chất độc Màu Xanh
chất rụng lá
chất kích thích; doping (trong thể thao)
tác nhân gây chết
liều lượng gây chết
chất gây ảo giác
chất làm lạnh
chất quét gốc tự do (hóa học)
chất tạo nở
keo; chất kết dính
chất ăn mòn (hóa học)
chất tẩy trắng; chất tẩy màu