Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
药剂士藥劑士

yào jì shì

药剂士 là gì?

药剂士 [yào jì shì] có nghĩa là dược sĩ; dược tá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 药剂士 trong tiếng Việt

  1. dược sĩ
  2. dược tá

Cách đọc và ghi nhớ 药剂士

药剂士 được đọc là yào jì shì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dược sĩ; dược tá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan