酊剂
cồn thuốc
cồn thuốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›郸城Dān chénghuyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›邓丽君Dèng Lì jūnĐặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
›邓通Dèng TōngĐặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
›邓迪Dèng díDundee, Scotland
›邓紫棋Dèng Zǐ qíG.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
›邓颖超Dèng Yǐng chāoĐặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
›邓析Dèng XīĐặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.